
I. Bộ Cổn trong tiếng Trung là gì?
Bộ Cổn trong tiếng Trung là 丨, phiên âm /gǔn/, mang ý nghĩa là “nét sổ” thẳng kéo dài từ trên xuống dưới. Ngoài ra, bộ 丨cũng được gọi là Côn, mang ý nghĩa là “cái gậy”. Đây là một trong 6 bộ cấu tạo bởi 1 nét đơn giản, đứng ở vị trí thứ 2 trong danh sách 214 bộ thủ. Theo Từ điển Khang Hy, hiện tại có khoảng 21 Hán tự được tìm thấy dưới bộ này.
Thông tin bộ Cổn 丨:
- Âm Hán Việt: cổn
- Tổng nét: 1
- Bộ: cổn 丨
- Lục thư: chỉ sự
- Nét bút: 丨
- Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
- Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

II. Cách viết bộ Cổn trong tiếng Trung
Như đã phân tích ở trên, bộ Cổn trong tiếng Trung 丨chỉ được tạo bởi một nét sổ thẳng kéo dài từ trên xuống dưới. Bạn chỉ cần dựa vào quy tắc về cách viết các nét cơ bản trong tiếng Trung là có thể viết chính xác. Lưu ý, thể thao quy tắc bút thuận thì cách viết bộ này là kéo nét bút chiều từ trên xuống, chứ không được viết từ dưới lên.
Hãy cùng PREP luyện viết bộ Cổn丨dưới đây nhé!
Hướng dẫn nhanh
Hướng dẫn chi tiết

Xem thêm:
- Bộ Ngôn trong tiếng Trung 言, 讠: Vị trí, ý nghĩa và từ vựng
- Bộ Thốn trong tiếng Trung (寸): Vị trí, cách viết, từ vựng
- Chữ Trung trong tiếng Hán (中): Ý nghĩa, cấu tạo, cách viết
III. Từ vựng có chứa bộ Cổn trong tiếng Trung
Dưới đây là danh sách một số từ vựng thông dụng có chứa bộ Cổn trong tiếng Trung mà PREP chia sẻ ở bảng. Hãy nhanh chóng lưu ngay về để bổ sung vốn từ cho mình ngay bây giờ nhé!
STT
Từ vựng có chứa bộ Cổn trong tiếng Trung
Phiên âm
Nghĩa
1
个
gè
Cái, con, quả, trái (dùng trước danh từ)
Cách nhau (dùng trước ước số)
Cho (dùng trước động từ và bổ ngữ)
Đơn độc, cá, riêng biệt, riêng lẻ
2
丫
yā
chạng; chẽ; cháng
3
中
zhōng
trung tâm; giữa; chính giữa
Trung Quốc; trong phạm vi; trong nội bộ; nội bộ; giữa; ở giữa
4
丮
jǐ
bắt
5
丰
fēng
phong phú; dồi dào; giàu có; sung túc
lớn; to lớn
6
书
shū
sách; thư; văn kiện; giấy tờ; đơn; thể chữ
7
丱
guàn
tóc để chỏm; tóc trái đào
8
束
shù
buộc; cột; thắt; đeo
9
串
chuàn
xuyên suốt; kết ghép; gắn bó; ăn khớp
cấu kết; móc nối; thông đồng
Chuỗi, xâu, chùm, túm (lượng từ)
10
丳
chǎn
xiên que
11
临
lín
gần; giáp; đối diện; đứng trước
đến; tới; xuống; giáng xuống
sắp sửa; sắp; gần
12
申
shēn
thân (ngôi thứ chín trong địa chi)
trình; thưa; nói rõ
giãi bày; minh oan
Tham khảo thêm bài viết:
- Bộ Hắc, chữ Hắc trong tiếng Hán chi tiết (黑)
- Phân tích chi tiết về bộ Âm trong tiếng Trung (音)
Trên đây là thông tin chi tiết về bộ Cổn trong tiếng Trung. Mong rằng, những kiến thức mà bài viết chia sẻ hữu ích, giúp bạn củng cố về các bộ thủ và trau dồi thêm nhiều từ vựng tiếng Trung thông dụng nhé!