
2 chữ Phụng trong tiếng Hán
I. Chữ Phụng trong tiếng Hán là gì?
Chữ Phụng trong tiếng Hán đầu tiên phải kể đến là 凤, phiên âm fèng, mang ý nghĩa là phượng hoàng, phụng, phượng hoặc họ Phượng, họ Phụng.
Thông tin chữ Phụng 凤:
- Âm Nôm: phượng, phụng
- Tổng nét: 4
- Bộ: kỷ 几 (+2 nét)
- Lục thư: hội ý
- Hình thái: ⿵⺇又
- Nét bút: ノフフ丶
- Thương Hiệt: HNE (竹弓水)
- Unicode: U+51E4
- Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
- Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Chữ Phụng trong tiếng Hán thứ hai mà PREP muốn bật mí cho bạn đó là 奉, phiên âm fèng, mang ý nghĩa là dâng, biếu, tặng, hiến; nhận, tiếp nhận, phụng; tôn trọng; tín ngưỡng, thờ cúng; phụng dưỡng, hầu hạ; kính, xin hoặc họ Phụng.
Thông tin chữ Phụng 奉
- Âm Hán Việt: bổng, phụng
- Tổng nét: 8
- Bộ: đại 大 (+5 nét)
- Lục thư: chỉ sự & hình thanh
- Hình thái: ⿱𡗗扌
- Nét bút: 一一一ノ丶一一丨
- Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
- Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
II. Cách viết chữ Phụng trong tiếng Hán
Để viết chính xác 2 chữ Phụng trong tiếng Hán là 凤 và 奉, bạn cần phải nằm lòng kiến thức về các nét cơ bản trong tiếng Trung và áp dụng quy tắc bút thuận. Sau đây, PREP sẽ hướng dẫn chi tiết cách viết theo từng nét. Hãy tham khảo và cùng thực hành luyện viết chữ ngay từ bây giờ bạn nhé!
Hướng dẫn cách viết chữ Phụng trong tiếng Hán 凤
Hướng dẫn cách viết chữ Phụng trong tiếng Hán 奉
III. Từ vựng có chứa chữ Phụng trong tiếng Hán
PREP đã hệ thống lại toàn bộ từ vựng có chứa hai chữ Phụng trong tiếng Hán trong bảng dưới đây. Hãy nhanh chóng cập nhật và bổ sung vốn từ cho mình để giúp giao tiếp tốt hơn ngay từ bây giờ nhé!
STTTừ vựng có chứa chữ Phụng trong tiếng HánPhiên âmNghĩaChữ Phụng 奉1奉令fènglìngPhụng lệnh, tuân lệnh, vâng mệnh2奉使fèngshǐVâng lệnh đi sứ3奉公守法fènggōngshǒufǎTuân theo pháp luật4奉养fèngyǎngPhụng dưỡng, nuôi nấng5奉劝fèngquànXin khuyên, khuyên bảo, khuyên nhủ6奉召fèngzhàoNhận chỉ thị7奉告fènggàoXin báo8奉命fèngmìngPhụng mệnh, tuân mệnh9奉复fèngfùTrả lời, phúc đáp10奉托fèngtuōLàm ơn, xin nhờ11奉承fèng·chengNịnh hót, ton hót, xu nịnh, bợ đỡ12奉旨fèngzhǐPhụng chỉ13奉献fèngxiànKính dâng, hiến dâng, kính tặng14奉行fèngxíngThi hành, làm theo15奉赠fèngzèngKính tặng, kính biếu16奉达fèngdáBiểu đạt, báo17奉还fènghuánXin trả, hoàn trả, kính hoàn18奉送fèngsòngKính tặng, kính biếu19奉陪fèngpéiCùng đi, tháp tùngChữ Phụng 凤20凤冠fèngguānMũ phượng (có hình chim phượng của hoàng hậu và các phi tần ngày xưa)21凤凰fènghuángPhượng hoàng22凤凰衣fènghuángyīMàng trắng, màng mỏng23凤尾鱼fèngwěiyúCá đuôi phượng24凤梨fènglíCây thơm, cây khóm, cây dứa25凤藻fèngzǎoNgôn từ đẹp đẽ, lời văn tao nhã26凤雏fèngchúTuổi trẻ tài cao
Như vậy, PREP đã đi phân tích và giải nghĩa chi tiết 2 chữ Phụng trong tiếng Hán 凤 và 奉. Bạn thấy đấy, trong tiếng Trung có rất nhiều chữ có cùng âm Hán Việt, pinyin nhưng ý nghĩa lại hoàn toàn khác nhau. Thông qua việc phân tích, tìm hiểu Hán tự sẽ giúp bạn mở rộng vốn kiến thức và học thêm nhiều từ vựng thông dụng cho mình để giao tiếp tốt hơn.