
I. Chữ vợ tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung có rất nhiều từ để nói về Vợ. Vậy đó là những Hán tự nào? Hãy cùng PREP tìm hiểu về các chữ Vợ tiếng Trung được dùng nhiều nhất từ trước đến nay nhé!
1. 老婆
Chữ Vợ tiếng Trung đầu tiên mà PREP muốn nói đến là 老婆, phiên âm lǎopó. Hán tự này còn được dịch sang tiếng Việt là “bà xã”. Đây là chữ Hán có độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại rất cao, được sử dụng phổ biến trong giao tiếp.
Thông tin chữ Vợ 老婆:
Thông tin chữ 老:
- Âm Hán Việt: lão
- Tổng nét: 6
- Bộ: Lão 老
- Lục thư: Chữ Hán tượng hình
- Hình thái: ⿸耂匕
- Nét bút: 一丨一ノノフ
- Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
- Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Thông tin chữ 婆:
- Âm Hán Việt: bà
- Tổng nét: 11
- Bộ: Nữ 女
- Lục thư: Chữ hình thanh
- Hình thái: ⿱波女
- Nét bút: 丶丶一フノ丨フ丶フノ一
- Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
- Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

2. 妻子
Chữ Vợ tiếng Trung thứ hai mà bạn cần nắm được đó là 妻子, có phiên âm qīzi. Chữ Hán cũng được dịch là “thê tử, bà xã”.
Thông tin chữ Vợ 妻子:
Thông tin chữ 妻:
- Âm Hán Việt: thê
- Tổng nét: 8
- Bộ: Nữ 女
- Lục thư: Chữ hội ý
- Nét bút: 一フ一一丨フノ一
- Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
- Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Thông tin chữ 子:
- Âm Hán Việt: tử
- Tổng nét: 3
- Bộ: Tử 子
- Lục thư: Tượng hình
- Nét bút: フ丨一
- Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
- Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
3. 夫人
Chữ Vợ trong tiếng Trung nữa mà PREP muốn chia sẻ đến bạn là 夫人, có phiên âm fūrén. Hán tự này được dịch sang tiếng Việt là “phu nhân, bà xã”.
Thông tin chữ Vợ 夫人:
Thông tin chữ 夫:
- Âm Hán Việt: phu
- Tổng nét: 4
- Bộ: Đại 大
- Lục thư: tượng hình
- Nét bút: 一一ノ丶
- Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
- Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Thông tin chữ 人:
- Âm Hán Việt: nhân
- Tổng nét: 2
- Bộ: Nhân 人
- Lục thư: tượng hình
- Nét bút: ノ丶
- Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
- Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

4. 浑家
Chữ Vợ tiếng Trung mà có thể bạn chưa biết đó là 浑家, phiên âm húnjiā. Khi dịch sang tiếng Việt, Hán tự này mang nghĩa “vợ, nhà tôi, bà xã”.
Thông tin chữ Vợ 浑家:
Thông tin chữ 浑:
- Âm Hán Việt: hồn
- Tổng nét: 9
- Bộ: Thuỷ 水
- Lục thư: hình thanh
- Hình thái: ⿰⺡军
- Nét bút: 丶丶一丶フ一フ一丨
- Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
- Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Thông tin chữ 家:
- Âm Hán Việt: gia
- Tổng nét: 10
- Bộ: Miên 宀
- Lục thư: hình thanh & hội ý
- Hình thái: ⿱宀豕
- Nét bút: 丶丶フ一ノフノノノ丶
- Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
- Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
5. 家小
Chữ Vợ tiếng Trung tiếp nữa mà bạn có thể bổ sung đó là 家小, phiên âm jiāxiǎo, dịch là “vợ con, vợ”.
Thông tin chữ Vợ 家小:
Thông tin chữ 家:
- Âm Hán Việt: gia
- Tổng nét: 10
- Bộ: Miên 宀
- Lục thư: hình thanh & hội ý
- Hình thái: ⿱宀豕
- Nét bút: 丶丶フ一ノフノノノ丶
- Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
- Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Thông tin chữ 小:
- Âm Hán Việt: tiểu
- Tổng nét: 3
- Bộ: Tiểu 小
- Lục thư: chỉ sự
- Nét bút: 丨ノ丶
- Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
- Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

6. 内助
Chữ Vợ tiếng Trung cuối cùng mà bạn cần nhớ đó là 内助, phiên âm nèizhù. Hán tự này dịch là “vợ, bà xã”.
Thông tin chữ Vợ 内助:
Thông tin chữ 内:
- Âm Hán Việt: nội
- Tổng nét: 4
- Bộ: Quynh 冂
- Lục thư: hội ý
- Nét bút: 丨フノ丶
- Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
- Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Thông tin chữ 助:
- Âm Hán Việt: trợ
- Tổng nét: 7
- Bộ: Lực 力
- Lục thư: hình thanh
- Hình thái: ⿰且力
- Nét bút: 丨フ一一一フノ
- Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
- Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
II. Cách viết các chữ Vợ trong tiếng Trung
Nếu muốn viết chính xác các chữ Vợ tiếng Trung, bạn cần phải nắm vững được kiến thức về các nét cơ bản trong tiếng Trung. Sau đây, PREP sẽ hướng dẫn chi tiết các bước viết theo từng nét. Hãy tham khảo cách viết và luyện tiếng Trung ngay từ bây giờ bạn nhé!



III. Phân biệt cách dùng các chữ Vợ tiếng Trung
Các chữ Vợ tiếng Trung được sử dụng trong những ngữ cảnh nào? Hãy cùng PREP tìm hiểu chi tiết sau đây để biết cách dùng đúng nhé!
Các chữ Vợ tiếng Trung
Ngữ cảnh sử dụng và ví dụ
老婆
Thường sử dụng trong giao tiếp tiếng Trung.
Ví dụ: 我的老婆很爱我。/Wǒ de lǎopó hěn ài wǒ./: Vợ của tôi rất yêu tôi.
妻子
Thường dùng trong văn viết, mang sắc thái sang trọng lịch sự.
Ví dụ: 我的妻子非常可爱。/Wǒ de qīzi fēicháng kě’ài./: Bà xã của tôi vô cùng đáng yêu.
夫人
Là cách gọi thời phong kiến và cũng được dùng nhiều trong dòng phim cổ trang Trung Quốc.
Ví dụ: 你也很有女人味啊, “夫人” 。/Nǐ yě hěn yǒu nǚrén wèi a, “fūrén”./: Bà cũng rất nữ tính, “thưa phu nhân”.
家小
“Vợ và bọn trẻ”, đôi khi đề cập cụ thể đến người vợ.
Ví dụ: 他有家小了。/Tā yǒu jiā xiǎo le./: Anh ta có vợ con rồi.
内助
Mang ý nghĩa là vợ nhưng không được dùng phổ biến.
Ví dụ: 她果然是一位贤内助。/Tā guǒrán shì yī wèi xián nèizhù./: Cô ấy quả là một người vợ hiền.
Tham khảo thêm bài viết:
- Học từ vựng các chữ Chồng trong tiếng Trung thông dụng
- 110+ từ vựng tiếng Trung về gia đình thông dụng hiện nay
Trên đây là những chia sẻ chữ vợ tiếng Trung là gì và chi tiết về 6 chữ Vợ tiếng Trung. Mong rằng, bài viết hữu ích, giúp bạn củng cố và nâng cao vốn từ vựng tiếng Trung để có thể giao tiếp thành thạo hơn nhé!