
Từ vựng tiếng Trung về phong cảnh
I. Từ vựng tiếng Trung về phong cảnh thông dụng
Phong cảnh (风景- fēngjǐng) là tất cả những cảnh vật quen thuộc xung quanh chúng ta. Bên cạnh thành ngữ tiếng Trung về phong cảnh, dưới đây PREP xin chia sẻ đến bạn danh sách về các cảnh quan thiên nhiên trong tiếng Trung hay nhất!
1. Từ vựng về các cảnh quan thiên nhiên trong tiếng Trung
Các địa điểm thiên nhiên trong tiếng Trung được gọi là gì? Khi bạn học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề cảnh quan thiên nhiên thì bạn cần phải nắm vững các từ vựng liên quan đến địa điểm thiên nhiên mà chúng mình đã tổng hợp lại ở bảng sau:

STT Từ vựng tiếng Trung về phong cảnh Phiên âm Nghĩa 1 海湾 hǎiwān Vịnh 2 悬崖 xuányá Vách đá, vách núi 3 雪 xuě Tuyết 4 自然 zìrán Tự nhiên, thiên nhiên 5 大地 dàdì Trái đất, mặt đất 6 全景 quánjǐng Toàn cảnh 7 山谷 shāngǔ Thung lũng 8 天气 tiānqì Thời tiết 9 小瀑布 xiǎo pùbù Thác nước nhỏ 10 小溪 xiǎo xī Suối 11 河/河流 hé/héliú Sông 12 天 tiān Trời, bầu trời 13 星星 xīngxīng Sao 14 沙漠 shāmò Sa mạc 15 丛林 cónglín Rừng nhiệt đới, rừng cây 16 热带雨林 rèdài yǔlín Rừng mưa nhiệt đới 17 森林 sēnlín Rừng 18 群岛 qúndǎo Quần đảo 19 淡水 dànshuǐ Nước ngọt 20 咸水 xiánshuǐ Nước mặn 21 火山 huǒshān Núi lửa 22 山 shān Núi 23 晴天 qíngtiān Ngày nắng 24 海角 hǎi jiǎo Mũi đất, mỏm đất 25 春天 chūntiān Mùa xuân 26 夏天 xiàtiān Mùa hè 27 秋天 qiū tiān Mùa thu 28 冬天 dōngtiān Mùa đông 29 雨 yǔ Mưa 30 太阳 tàiyáng Mặt trời 31 月亮 yuèliàng Mặt trăng 32 浪 làng Làn sóng 33 空气 kōngqì Không khí 34 运河 yùnhé Kênh đào 35 湖 hú Hồ 36 峡谷 xiágǔ Hẻm núi 37 洞穴 dòngxué Hang động 38 风 fēng Gió 39 小径 xiǎojìng Hẻm 40 路 lù Đường 41 平原 píngyuán đồng bằng, đồng cỏ, bình nguyên 42 山顶 shāndǐng Đỉnh chóp, chóp núi 43 地球仪 dìqiúyí Địa cầu 44 山脉 shānmài Dãy núi 45 大陆 dàlù Đất liền 46 水库 shuǐkù Đập, hồ chứa 47 环状珊瑚岛 huán zhuàng shānhúdǎo Đảo san hô 48 岛 dǎo Đảo 49 云 yún Đám mây 50 沼泽 zhǎozé Đầm lầy, đầm 51 海洋 hǎiyáng Đại dương 52 礁 jiāo Đá ngầm 53 岩石 yánshí Đá 54 沙丘 shāqiū Cồn cát, gò cát 55 干草 gāncǎo Cỏ khô 56 树 shù Cây 57 沙 shā Cát 58 高原 gāoyuán Cao nguyên 59 风景 fēngjǐng Cảnh quan, phong cảnh 60 岸 àn Bờ(sông, biển) 61 海岸 hǎi àn Bờ biển, hải ngạn 62 海 hǎi Biển, đảo, đại dương 63 半岛 bàndǎo Bán đảo 64 海滩 hǎitān Bãi biển 65 咸水湖 xiánshuǐhú Hồ nước mặn 66 岩洞 yándòng Hang động 67 瀑布 pùbù Thác nước 68 渔村 yúcūn Làng chài 69 黎明 límíng Bình minh 70 黄昏 huánghūn Hoàng hôn
Tìm hiểu thêm:
- 100+ từ vựng về các loài hoa trong tiếng Trung thông dụng
- 130+ từ vựng về thời tiết tiếng Trung thông dụng nhất
- 115+ từ vựng về màu sắc trong tiếng Trung & câu giao tiếp
2. Từ vựng miêu tả phong cảnh trong tiếng Trung
Để góp phần “phác họa” nên bức tranh thiên nhiên đẹp nhất trong mắt chúng ta thì không thể thiếu các tính từ miêu tả thiên nhiên tươi đẹp. Chúng mình cũng đã hệ thống lại các từ vựng tiếng Trung miêu tả cảnh quan thiên nhiên trong bảng dưới đây!
STT Từ vựng tiếng Trung về phong cảnh Phiên âm Nghĩa 1 美丽 měilì Đẹp 2 明媚 míngmèi Tươi đẹp 3 清新 qīngxīn Trong lành, tươi mát 4 吸引 xīyǐn Hấp dẫn 5 古老 gǔlǎo Cổ kính 6 热闹 rènào Náo nhiệt 7 彪炳 biāobǐng Huy hoàng, tráng lệ 8 动感 dònggǎn Sống động 9 愉快 yúkuài Mát mẻ, dễ chịu 10 诱人 yòu rén Quyến rũ, hấp dẫn 11 浩荡 hàodàng Mênh mông, cuồn cuộn 12 壮观 zhuàngguān Nguy nga, tráng lệ
II. Văn mẫu miêu tả phong cảnh bằng tiếng Trung
Khi bạn có đủ vốn từ vựng tiếng Trung về phong cảnh thì bạn có thể ứng dụng vào để viết các bài văn miêu tả cảnh quan thiên nhiên. Bạn cũng có thể tham khảo mẫu bài văn miêu tả phong cảnh mà PREP đã tổng hợp dưới đây.

Đoạn văn mẫu Phiên âm Bài dịch 我第一次去海滨城市芽庄是三年前。 Wǒ dì yī cì qù hǎibīn chéngshì yá zhuāng shì sān nián qián. Lần đầu tiên tôi đến thành phố biển Nha Trang là vào 3 năm trước. 这是一次愉快而难忘的旅行。 Zhè shì yīcì yúkuài ér nánwàng de lǚxíng. Đó là chuyến đi vui vẻ và khó quên. 芽庄 , 拥有越南最受欢迎的城市海滩之一。 Yá zhuāng, yǒngyǒu yuènán zuì shòu huānyíng de chéngshì hǎitān zhī yī. Nha Trang, một trong những thành phố biến có những bãi tắm được yêu thích nhất ở Việt Nam. 在芽庄 , 自然美是如此诱人。 Zài yá zhuāng, zìránměi shì rúcǐ yòu rén. Ở Nha Trang, vẻ đẹp thiên nhiên thật quyến rũ. 海浪拍打着峭壁 , 海风的轻柔叹息 , 洁白的沙滩和绿松石般的海水 , 这些都造就了一幅美丽的风景。 Hǎilàng pāidǎzhe qiàobì, hǎifēng de qīngróu tànxí, jiébái de shātān hé lǜ sōngshí bān dì hǎishuǐ, zhèxiē dōu zàojiùle yī fú měilì de fēngjǐng. Sóng xô bờ cát, hơi thở nhẹ nhàng của gió biển, bãi cát trắng và nước biển trong xanh màu đá ngọc lam, tất cả đã tạo nên một cảnh sắc tuyệt vời. 在芽庄 , 我每天早上都会早起沿着海滩散步 , 这是一个呼吸新鲜海洋空气和欣赏日出的机会。 Zài yá zhuāng, wǒ měitiān zǎoshang dūhuì zǎoqǐ yánzhe hǎitān sànbù, zhè shì yīgè hūxī xīnxiān hǎiyáng kōngqì hé xīnshǎng rì chū de jīhuì. Trong dịp đi chơi Nha Trang hồi đó, buổi sáng tôi thường dậy rất sớm và đi dạo dọc bờ biển để hít thở bầu không khí trong lành và đón bình minh trên biển. 芽庄是一个很棒的度假胜地。我希望有机会回来。 Yá zhuāng shì yīgè hěn bàng de dùjià shèngdì. Wǒ xīwàng yǒu jīhuì huílái. Nha Trang chính là địa điểm nghỉ dưỡng tuyệt vời. Tôi hy vọng sẽ có dịp trở lại vùng đất này.
Tìm hiểu thêm: 5 mẫu đoạn văn giới thiệu quê hương bằng tiếng Trung
III. Mẫu câu giao tiếp với từ vựng tiếng Trung về phong cảnh
Đứng trước cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp, hùng vĩ, chúng ta thường sử dụng những câu nói thể hiện sự thích thú. Khi giao tiếp tiếng Trung chủ đề này, bạn có thể tham khảo một số mẫu câu dưới đây.

STT Mẫu câu miêu tả phong cảnh Phiên âm Dịch nghĩa 1 这里的风景多美呀! zhèlǐ de fēngjǐng duō měi ya! Phong cảnh nơi đây đẹp quá chừng! 2 从山谷里传来了一阵阵回声。 Cóng shāngǔ lǐ chuán láile yīzhèn zhèn huíshēng. Từ thung lũng có tiếng vọng lại. 3 这里阳光明媚,四季如春。 Zhèlǐ yángguāng míngmèi, sìjì rú chūn. Mặt trời chiếu sáng rực rỡ tại đây, bốn mùa như mùa xuân. 4 热带雨林中有很多稀奇古怪的动物。 Rèdài yǔlín zhōng yǒu hěnduō xīqí gǔguài de dòngwù. Có rất nhiều loài động vật kỳ lạ trong rừng cây nhiệt đới. 5 高原上的空气很稀薄。 Gāoyuán shàng de kōngqì hěn xībó. Không khí trên cao nguyên rất loãng. 6 今天好像人人都到海滩来了。 Jīntiān hǎoxiàng rén rén dōu dào hǎitān láile. Ngày hôm nay, hầu như mọi người đều đến bãi biển. 7 岩洞里奇形怪状的岩石吸引了大批的游客。 Yándòng lǐ qíxíngguàizhuàng de yánshí xīyǐnle dàpī de yóukè. Những khối đá có hình thù kỳ lạ trong hang động thu hút sự chú ý của một lượng lớn khách du lịch. 8 寒流将原本奔流不息的瀑布冻住。 Hánliú jiāng yuánběn bēnliú bù xī de pùbù dòng zhù. Dòng khí lạnh làm đóng băng dòng thác vốn không ngừng chảy. 9 黎明时分,我们的村庄完全笼罩在晨雾之中。 Límíng shífēn, wǒmen de cūnzhuāng wánquán lóngzhào zài chén wù zhī zhōng. Lúc bình minh, ngôi làng của chúng tôi hoàn toàn bị bao phủ bởi sương sớm. 10 我国的海岸线很曲折。 Wǒguó de hǎi’ànxiàn hěn qūzhé. Đường bờ biển nước ta rất quanh co. 11 这里从前是一个小渔村,现在变成了现代化的大城市。 Zhèlǐ cóngqián shì yīgè xiǎo yúcūn, xiànzài biàn chéngle xiàndàihuà de dà chéngshì. Nơi đây từng là một làng chài nhỏ nhưng bây giờ đã trở thành một thành phố hiện đại. 12 花园里的空气很清新。 Huāyuán lǐ de kōngqì hěn qīngxīn. Không khí trong vườn hoa rất trong lành. 13
这大自然的壮观,是我从来没有见过的。
zhè dàzìrán de zhuàngguān,shì wǒ cónglái méiyǒu jiàn guò de. Cảnh hùng vĩ của thiên nhiên, tôi chưa từng thấy.
Vừa rồi, chúng mình đã tổng hợp lại toàn bộ từ vựng tiếng Trung về phong cảnh thông dụng nhất. Các bạn hãy tích cực củng cố vốn từ để giúp cho quá trình ôn luyện tiếng Trung mỗi ngày tốt hơn nhé!