Có bao giờ bạn thắc mắc tên gọi của những căn bệnh thông thường trong tiếng Trung là gì không? Hay bạn không may bị ốm nhưng đi khám lại không biết mình bị sao do không nắm chắc các từ về bệnh tật. Đừng lo, hôm nay trung tâm tiếng trung THANHMAIHSK sẽ giới thiệu đến bạn đọc bài viết “Từ vựng tiếng Trung về chủ đề bệnh tật” để giúp bạn không bị lúng túng khi giao tiếp về chủ đề này nữa.

1. Các loại bệnh thường gặp trong tiếng Trung
2. Tiếng Trung chủ đề bệnh: các loại bệnh ung thư
3. Các loại bệnh về tâm lý, thần kinh trong tiếng Trung
4. Một số loại bệnh khác trong tiếng Trung
5. Mẫu câu thông dụng về bệnh tật trong tiếng Trung
- 良性肿瘤不会对你有致命的伤害。
Liángxìng zhǒngliú bú huì duì nǐ yǒu zhìmìng de shānghài.
U lành tính sẽ không có tạo ra tổn thương trí mạng cho bạn.
- 医生建议肥胖病人改变饮食。
Yīshēng jiànyì féipàng bìngrén gǎibiàn yǐnshí.
Bác sĩ kiến nghị bệnh nhân béo phì thay đổi đồ ăn thức uống.
- 请问什么药品或是偏方治疗偏头痛比较不错?
Qǐngwèn shénme yàopǐn huò shì piānfāng zhìliáo piāntóutòng bǐjiào bùcuò?
Cho hỏi loại thuốc nào hoặc phương thuốc dân gian nào trị bệnh đau nửa đầu tương đối hiệu quả?
- 大多数诊断出患乳腺癌的女性均由于发现得太晚而无法生存下来。
Dàduōshù zhěnduàn chū huàn rǔxiànái de nǚxìng jūn yóuyú fāxiàn dé tài wǎn ér wúfǎ shēngcún xiàlái.
Phần lớn phụ nữ chuẩn đoán mắc ung thư vú đều do phát hiện quá muộn mà không thể cứu chữa được.
- 宫颈癌是最常见的妇科恶性肿瘤,因此有条件的话你应该去疫苗接种。
Gōngjǐng ái shì zuì chángjiàn de fùkē èxìng zhǒngliú, yīncǐ yǒu tiáojiàn de huà nǐ yīnggāi qù yìmiáo jiēzhǒng.
Ung thư cổ tử cung là loại u ác tính phụ khoa thường gặp nhất, do đó có điều kiện thì cậu nên đi tiêm phòng.
- 现在由于多种原因患心理病的人越来越多而且大多数都是年轻人。
Xiànzài yóuyú duō zhǒng yuányīn huàn xīnlǐbìng de rén yuè lái yuè duō érqiě dàduōshù dōu shì niánqīng rén.
Hiện nay do nhiều loại nguyên nhân mà người mắc bệnh tâm lý ngày càng nhiều hơn nữa phần lớn là người trẻ.
- 抑郁症让人丧失了生活的能力,让人的心灵也陷入空虚。
Yìyùzhèng ràng rén sàngshī le shēnghuó de nénglì, ràng rén de xīnlíng yě xiànrù kōngxū.
Trầm cảm làm con người ta mất đi năng lực sống, khiến tâm hồn ta cũng rơi vời hư không.
- 焦虑症不是轻度和短暂的,而是重度和慢性的,会对人造成不好的影响。
Jiāolǜzhèng bùshì qīngdù hé duǎnzàn de, ér shì zhòngdù hé mànxìng de, huì gěi rén zàochéng bù hǎo de yǐngxiǎng.
Chứng rối loạn lo âu không phải chứng bệnh nhẹ và tạm thời mà nó là bệnh nặng và mãn tính sẽ tạo ra ảnh hưởng xấu đến người bệnh.
Vậy là THANHMAIHSK đã tổng hợp những căn bệnh thông thường lẫn căn bệnh nguy hiểm cho các độc giả rồi. Hy vọng rằng, các từ vựng tiếng Trung chủ đề bệnh tật này sẽ giúp các bạn tự tin hơn trong công việc và giao tiếp hàng ngày.