Bộ Nhật (日) Trong Tiếng Trung – Series học 214 bộ thủ, Bộ thứ 72

Bộ Nhật (日) là bộ thứ 72 trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung biểu đạt ý nghĩa về thời gian, ánh sáng. Trong series về bộ thủ, Hoa Ngữ Quốc Tế CGE sẽ cung cấp cho bạn các kiến thức về bộ Nhật (日) để nâng cao hiệu quả học tiếng Trung.

Thông tin cơ bản về Bộ Nhật (日):

  • Tên: Nhật
  • trên thể:
  • Số nét: 4 nét
  • Ý nghĩa: Mặt trời, thời gian, ánh sáng và độ sáng.
  • Thứ tự nét: Sổ (丨), Ngang chiết (𠃍), Ngang (一), Ngang (一)
  • Cách đọc: /rì/

Bộ Nhật (日)
Bộ Nhật (日)

Vị trí của bộ Nhật (日) trong chữ Hán:

  • Khi đứng độc lập: Bộ Nhật (日) đóng vai trò là một từ đặc biệt có nghĩa là mặt trời hoặc ngày.
  • Khi nằm bên trái: Bộ Nhật (日) liên quan đến các biểu tượng thời gian trong ngày như nắng, sớm, tối.
  • Khi nằm bên trên: Bộ Nhật (日) biểu thị ý nghĩa về sự sáng chói từ trên cao.
  • Khi nằm bên dưới: Bộ Nhật (日) biểu thị mang tính liên quan đến chu kỳ mỗi ngày.

Hướng dẫn cách viết bộ Nhật (日):

  • Nét 1 – Sổ (丨): Kéo một đường thẳng từ trên xuống dưới ở bên trái.
  • Nét 2 – Ngang chiết (𠃍): Viết nét ngang từ trái sang rồi nhìn góc cạnh xuống phía bên phải.
  • Nét 3 – Ngang (一): Viết một nét ngang ngắn ở chính giữa khung để phân chia chữ.
  • Nét 4 – Ngang (一): Viết nét ngang ở dưới cùng để giữ kín toàn bộ khung chữ.
Thứ tự các nét viết của bộ Nhật (日)

Series học các bộ thủ phổ biến

Bộ thứ 38: bộ nữ trong tiếng Trung

Bộ thứ 61: bộ tâm trong tiếng TrungBộ thứ 74: bộ nguyệt trong tiếng Trung

Bộ thứ 75: bộ mộc trong tiếng Trung

Bảng từ đơn chứa bộ Nhật (日) mang ý nghĩa liên quan đến mặt trời, thời gian, ánh sáng

Từ vựngPinyinNghĩa tiếng Việt

Bảng tập hợp chứa bộ Nhật (日) mang ý nghĩa về thời gian, ánh sáng và đời sống

Từ vựngPinyinNghĩa tiếng Việt

Bảng ví dụ các câu mẫu có từ vựng chứa bộ nhớ Nhật (日)

Từ vựngPhiên âm PinyinCâu ví dụNghĩa của câu

Xem thêm bài viết:

Chữ Hán là gì?

Tổng hợp 214 Bộ Thủ

50 bộ thủ thường dùng