并(2) Bing
Từ loại: liên từ
Ý nghĩa:
-Dùng để liên kết, kết nối hai từ, hai cụm…
-Dịch nghĩa: và, đồng thời, với, với lại…
-Thường dùng trong văn viết.
Cách dùng:
Động từ 2 âm tiết/ phân câu+并 + Động từ 2 âm tiết/ phân câu
Thảo luận và thông qua
讨论并通过。
Tǎolùn bìng tōngguò
Nhiệt tình ủng hộ và tích cực tham gia.
热情支持并积极参加。
Rèqíng zhīchí bìng jījí cānjiā
VD:
Hội nghị lần này thảo luận và thông qua kế hoạch của sang năm.
这次会议讨论并通过了明年的计划。
Zhè cì huìyì tǎolùn bìng tōngguòle míngnián de jìhuà.
VD:
Chúng ta phải tiếp tục giữ gìn và phát huy truyền thống dân tộc.
我们要继续保持并发扬民族传统。
Wǒmen yào jìxù bǎochí bìng fāyáng mínzú chuántǒng.
VD: Anh ta vào năm 2015 đến nước Mỹ cư trú và học tiếng anh.
他于2015年来到美国居住并学习英语。
Tā yú 2015 niánlái dào měiguó jūzhù bìng xuéxí yīngyǔ.
VD: Bác thợ Trương rất nhanh thì đã tìm ra được bệnh của máy móc và đề xuất cách để giải quyết.
张师傅很快就找出机器的毛病,并提出了解决的办法。
Zhāng shīfù hěn kuài jiù zhǎo chū jīqì de máobìng, bìng tí chū liǎo jiějué de bànfǎ.
★ Khi liên kết 2 phân câu, thì phải cùng 1 chủ ngữ.
Từ gần nghĩa:
并且
Phân biệt:
并và 并且
✔ Đều là liên từ. Đều mang nghĩa và ,với,với lại,đồng thời…nhằm kết nối, liên kết 2 thành phần.
VD: Thành tích kỳ thi lần này của Tiểu Vương là giải nhất của lớp, và được bình chọn là học sinh xuất sắc.
小王这次考试成绩是全班最好,并/并且被评为优秀学生。
Xiǎo wáng zhè cì kǎoshì chéngjī shì quán bān zuì hǎo, bìng/bìngqiě bèi píng wèi yōuxiù xuéshēng.
★Điểm khác nhau:
✔并khi liên kết, kết nối hai phân câu thì hai phân câu đó phải cùng 1 chủ ngữ. Còn并且thì không có giới hạn đó.
✔并không được ngắt giữa hai phân câu, còn并且thì được.
VD: Trường học ra sức ủng hộ, đồng thời học sinh và thầy giáo nhiệt tình hưởng ứng.
学校大力支持,并,学生和老师们热烈响应。(Sai)X
学校大力支持,并且学生和老师们热烈响应。
Xuéxiào dàlì zhīchí, bìngqiě xuéshēng hé lǎoshīmen rèliè xiǎngyìng.
✔并đi chung với những từ phủ đinh不,没(有),无,非khi đó là phó từ. Còn并且không có chức năng này.
VD: Tôi hoàn toàn không đồng ý nhận xét của anh ta.
我并不同意他的看法。
Wǒ bìng bù tóngyì tā de kànfǎ.
我并且不同意他的看法。(Sai)X
✔并且đi chung với những từ不仅,不但:并thì không thể.
VD: Phòng không những sạch sẽ, ngăn nắp và còn rất thoải mái, ấm áp.
房间不仅干净整洁,并且还很舒服暖和。
Fángjiān bùjǐn gānjìng zhěngjié, bìngqiě hái hěn shūfú nuǎnhuo
房间不仅干净整洁,并还很舒服暖和。(Sai) X
★ Để xem thêm并click vào ĐÂY để xem
★Hãy share để lưu giữ nếu bạn thấy bài viết này hữu ích nhé Nguồn : thầy Quyền ( Hoa Ngữ Hsk )