Phân tích, tìm hiểu về bộ Quynh trong tiếng Trung (冂)

bộ quynh trong tiếng trung
bộ quynh trong tiếng trung

I. Bộ Quynh trong tiếng Trung là gì?

Bộ Quynh trong tiếng Trung là , phiên âm /jiōng/, mang ý nghĩa là “vùng biên giới, hoang địa”. Đây là một trong 23 bộ được cấu tạo từ 2 nét, đứng ở vị trí thứ 13 trong danh sách 214 bộ thủ. Theo Khang Hy tự điển, hiện tại có khoảng 50 ký tự được tìm thấy dưới bộ thủ này.

bộ quynh trong tiếng trung là gì
bộ quynh trong tiếng trung là gì

Thông tin bộ Quynh:

  • Âm Hán Việt: quynh
  • Tổng nét: 2
  • Bộ: quynh 冂
  • Lục thư: chỉ sự
  • Nét bút: 丨フ
  • Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
  • Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

II. Cách viết bộ Quynh trong tiếng Trung

Bộ Quynh trong tiếng Trung 冂 được tạo bởi 2 nét nên viết cũng khá đơn giản. Bạn hãy vận dụng quy tắc viết các nét cơ bản trong tiếng Trung để có thể viết chính xác Hán tự này.

Sau đây, PREP sẽ hướng dẫn chi tiết cách viết bộ Quynh 冂 theo từng nét. Hãy theo dõi và luyện tập theo nhé.

Hướng dẫn nhanh

Hướng dẫn chi tiết

III. Từ vựng có chứa bộ Quynh trong tiếng Trung

PREP đã hệ thống lại danh sách từ vựng có chứa bộ Quynh trong tiếng Trung ở dưới bảng sau. Bạn hãy nhanh chóng lưu ngay về để cập nhật vốn từ cho mình ngay từ bây giờ nhé!

STT

Từ vựng có chứa bộ Quynh

Phiên âm

Nghĩa

Từ ghép có chứa Hán tự

1

nèi

Trong, phía trong, vợ

  • 内中 /nèizhōng/: Bên trong, trong đó.
  • 内乱 /nèiluàn/: Nổi loạn.
  • 内亲 /nèiqīn/: Họ đằng vợ.
  • 内兄 /nèixiōng/: Anh vợ.
  • 内力 /nèilì/: Nội lực, bên trong.
  • 内向 /nèixiàng/: Hướng nội.
  • 内地 /nèidì/: Nội địa, đất liền.
  • 内科 /nèikē/: Nội khoa.

2

gāng

Đồi, gò

  • 冈峦 /gāngluán/: Núi đồi trùng điệp.
  • 冈陵 /gānglíng/: Gò đồi.

3

Rǎn

Mềm, rủ xuống

  • 冉冉 /rǎnrǎn/: Từ từ, mềm rủ xuống.

4

Sổ, quyển, tập, cuốn

  • 册历 /cèlì/: Sổ sách.
  • 册子 /cè·zi/: Sổ, sách, quyển.
  • 册页 /cèyè/: Tranh, tờ.

5

zài

Nữa, hãy

  • 再则 /zàizé/: vả lại, thêm nữa.
  • 再婚 /zàihūn/: Tái hôn.
  • 再次 /zàicì/: Lại lần nữa.
  • 再见 /zàijiàn/: Tạm biệt.
  • 再三 /zàisān/: Nhiều lần, hết lần này đến lần khác.
  • 再不 /zài·bu/: Nếu không, bằng không.
  • 再度 /zàidù/: Lần thứ hai, lại lần nữa.
  • 再现 /zàixiàn/: Tái hiện.
  • 再生 /zàishēng/: Tái sinh, sống lại.
  • 再说 /zàishuō/: Vả lại, hơn nữa.

6

mào

Bốc lên, tỏa ra, bất chấp

  • 冒充 /màochōng/: Giả mạo, đội lốt.
  • 冒名 /màomíng/: Mạo danh.
  • 冒险 /màoxiǎn/: Mạo hiểm, phiêu lưu.
  • 冒号 /màohào/: Dấu hai chấm.
  • 冒失 /mào·shi/: Liều lĩnh, lanh chanh.
  • 冒昧 /màomèi/: Mạo muội, đánh liều.
  • 冒火 /màohuǒ/: Tức giận, nổi nóng.
  • 冒犯 /màofàn/: Mạo phạm, xúc phạm.

Tham khảo thêm bài viết:

  • Chinh phục bộ từ vựng chứa bộ Đầu trong tiếng Trung (亠)
  • Nâng cao vốn từ vựng qua bộ Nhập trong tiếng Trung (入)

Trên đây là tất tần tật thông tin chi tiết về bộ Quynh trong tiếng Trung. Mong rằng với những kiến thức mà bài viết chia sẻ hữu ích cho những ai đang trong quá trình học Hán ngữ.