✌HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN✌
· Tên vần T
1. Tả 左 zuǒ
2. Tạ 谢 xiè
3. Tài 才 cái
4. Tải 载 zǎi
5. Tào 曹cáo
6. Tân 宾/辛/新bīn /xīn/ xīn
7. Thai 邰 tái
8. Thái 蔡/ 太/ 泰cài / tài / tài
9. Thẩm 沈 shěn
10. Thầm, Trầm 谌 chén
11. Thân 申 shēn
12. Thần 神 shén
13. Thận 慎 shèn
14. Tang 汤 tāng
15. Thắng 胜 shèng
16. Thanh 青 / 清qīng
17. Thành 成/ 诚chéng
18. Thạnh, Thịnh 盛 shèng
19. Thao 操/ 洮 cāo/táo
20. Thảo 草 cǎo
21. Tháp 塔 tǎ
22. Thoa 钗chāi
23. Thoại 话huà
24. Tấn 晋 jìn
25. Tần 覃 tán
26. Tản 散 sàn
27. Tần 秦 qín
28. Tục 续 xù
29. Tuệ 穗 suì
30. tùng 松 sōng
31. Tùng, Tòng 从 cóng
32. Tương 将/ 相/ 襄jiāng /xiàng /xiāng
33. Tường 祥 xiáng
34. Tưởng 蒋 jiǎng
35. Tửu 酒 jiǔ
36. Tuỳ 隋 suí
37. Tuyên 宣 xuān
38. Tuyến 线 xiàn
39. Tuyền 泉/睢quán /suī
40. Tuyển, Tuyện 隽 juàn
41. Tuyết 雪 xuě
42. Tiều 谯 qiáo
43. Tín, Tin 信 xìn
44. Tỉnh 井 jǐng
45. Thiết 铁 tiě
46. Thiếu 侴/ 少chǒu /shǎo
47. Thiều 韶 sháo
48. Thiệu 邵 shào
49. Trưng 征 zhēng
50. Trương 张 zhāng
51. Trình 程 chéng
52. Tây 西 xī
53. Tang 桑/ 藏sāng /cáng
54. Tăng 曽 zēng
55. Tào 曹 cáo
56. Tập 集 jí / 习 xí
57. Tát 萨 sà
58. Tất 毕 bì /漆 qī
59. Thôi 催 cuī
60. Thời 时 shí
61. Thốn 寸 cùn
62. Thông 通 tōng
63. Thu 秋 qiū
64. Thù 殳 shū
65. Thủ 首 shǒu
66. Thư 舒 shū
67. Thụ 树 shù
68. Thứ 次 cì
69. Thừa 承 chéng
70. Thừa 乘 chéng
71. Thiểm 闪/陕shǎn /shǎn
72. Thiên 千/田 qiān/tiān
73. Thiền 镡 tán / 单 dān
74. Thiện 善 shàn
75. Từ 慈 cí / 徐 xú
76. Tử 紫/ 子zǐ / zǐ
77. Tự姒/绪sì /xù
78. Tu 修 xiū
79. Tu 须 xū
80. Tư 胥/ 资/ 訾xū / zī/ zī
81. Tụ 顼xū
82. Tứ 四 sì
83. Triều 晁/朝cháo
84. Triệu 兆/ 赵/ 肈zhào
85. Trịnh 郑 zhèng
86. Tư, Tứ 思 sī
87. Tuân 郇 xún
88. Tuấn 荀/ 俊xún/jùn
89. Túc 宿 xiǔ
90. Thế 世 shì
91. Thương 商 shāng
92. Thường 常 cháng
93. Thưởng 赏 shǎng
94. Thượng 尚 shàng
95. Thiệu 召 /绍zhào
96. Thổ 土 tǔ
97. Thọ 寿 shòu
98. Thoãn 爨 cuàn
99. Tề 齐 qí
100. Tể 宰 zǎi
101. Thả 且 qiě
102. Thác 拓 tuò
103. Thạch 石 shí
104. Ti, Tư 司/斯sī
105. Tích 锡 xī
106. Tịch 籍/ 籍/ 席/ 舄jí /jí /xí /xì
107. Tiên 先/ 鲜xiān
108. Tiền 钱 qián
109. Tiễn 翦/ 羡jiǎn/xiàn
110. Tiển 冼/ 洗 xiǎn /xǐ
111. Tiến ,Tấn进jìn
112. Tiếp 接 jiē
113. Tiết 节/渫/薛jiē /xiè /xuē
114. Tiêu 僬/ 肖/萧jiāo / xiāo / xiāo
115. Tịnh 靖 jìng
116. Tĩnh, Tịnh 静 jìng
117. Toàn 全quán
118. Tô 苏 sū
119. Tổ 祖 zǔ
120. Thuấn 舜 shùn
121. Thuận 顺 shùn
122. Thúc 束 shù
123. Thức 奭 shì
124. Thuế 税 shuì
125. Thương苍/ 仓 cāng
126. Thi 施 / 诗shī
127. Thị 是 / 氏shì
128. Thích 戚 qī
129. Thiêm 添tiān
130. Thiếp 帖 tiē
131. Túc 粟 sù
132. Tuyết 雪
133. Tuyền璿
134. Thuỷ 水 shuǐ
135. Thuý翠cuì
136. Thuỳ垂/署chuí/shǔ
137. Thuỵ 瑞 ruì
138. Thu 秋qiū
139. Thư 书/舒
140. Thương 怆 chuàng
141. Toả 锁 suǒ
142. Toàn 全 quán
143. Tôn 孙 sūn
144. Tôn, Tông 宗 zōng
145. Tống 宋 sòng
146. Tra 查 chá
147. Trác 翟/ 卓/ 禚zhái /zhuó /zhuó
148. Trại 砦/ 祭zhài/jì
149. Trạm 湛 zhàn
150. Trần 陈 chén
151. Trâm 簪 zān
152. Trầm 沉 chén
153. Trang 庄 /妆zhuāng
154. Trành 苌 cháng
155. Trấp 戢 jí
156. Trâu 邹 zōu
157. Trí 智 zhì
158. Trì 迟 chí
159. Trì 池 chí
160. Trị 治 zhì
161. Triền 旋 xuán
162. Triển 展 zhǎn
163. Triệt 折 shé
164. Trinh 贞zhēn
165. Trịnh 郑zhèng
166. Trở 俎 zǔ
167. Trọng 仲 zhòng
168. Trúc 竺 / 竹zhú
169. Trực 直 zhí
170. Trung 忠 zhōng
171. Trương 张
· Tên vần U
1. Uyên 渊/鸳 yuān
2. Uyển苑 yuàn
· Tên vần V
1. Vũ,Võ 武 wǔ
2. Vu 巫 wū
3. Vương 王 wáng
4. Vượng旺wàng
5. Vu 于 yú
6. Văn 文 wén
7. Vũ 禹 / 羽yǔ
8. Văn 闻 wén
9. Vụ 务 wù
10. Vãn 晚 wǎn
11. Vấn 问 wèn
12. Vưu 尤 yóu
13. Vạn 万 wàn
14. Vân 云/芸 yún
15. Vận 运/ 郓/ 韵yùn
16. Vân 郧 yún
17. Vệ 卫 wèi
18. Vi 韦 wéi
19. Vĩ 伟 wěi
20. Viên 垣/ 袁/ 圆/ 员yuán
21. Viễn 远 yuǎn
22. Vinh 荣 róng
23. Vĩnh 永yǒng
24. Viết 曰 yuē
25. Việt 越 yuè
26. Vy 韦 wéi
27. Vọng 望 wàng
· Tên vần X
1. Xa 车/ 佘chē /shé
2. Xá 厍 shè /shě
3. Xâm 浸 jìn
4. Xoạ 耍 shuǎ
5. Xuân 春/椿chūn
6. Xung 种 zhǒng
7. Xương 昌 chāng
8. Xướng 唱 chàng
9. Xuyễn 啜 chuò
· Tên vần Y
1. Ý意yì
2. Yến燕/ 晏鄢yàn/ yàn /yān
3. Yêu 要/ 幺yào/yāo
· Tên vần U
1. Uẫn 恽 yùn
2. Úc 郁 yù
3. Ung 瓮/ 雍wèng /yōng
4. Ứng 应 yīng
5. Uông 汪 wāng
6. Uý 尉 wèi
7. Uyên 渊 yuān
8. Uyển 宛 wǎn
9. Uyển 苑 yuàn
U幽 yōu