
I. Các từ vựng văn phòng phẩm tiếng Trung
Nếu như bạn đang học tiếng Trung văn phòng thì chắc chắn phải biết gọi tên các văn phòng phẩm bằng tiếng Trung. Trong bài học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề hôm nay chúng ta sẽ cùng khám phá bộ từ vựng văn phòng phẩm tiếng Trung các loại cụ thể dưới đây.
1. Cách gọi tên các loại bút bằng tiếng Trung
Các loại bút trong tiếng Trung gọi là gì? Cùng tìm hiểu về các từ vựng văn phòng phẩm tiếng Trung nói về các loại bút trong bảng sau nhé!
STT Từ vựng văn phòng phẩm tiếng Trung Phiên âm Nghĩa 1 文房四宝 Wén fáng sì bǎo 4 công cụ viết Thư pháp, gồm Bút, mực, giấy, nghiên 2 圆珠笔 Yuánzhūbǐ Bút bi 3 蘸水笔 Zhàn shuǐ bǐ Bút chấm mực 4 铅笔 Qiānbǐ Bút chì 5 活动铅笔 Huódòng qiānbǐ Bút chì bấm 6 荧光笔 Yíng guāng bǐ Bút dạ quang 7 签名笔 Qiānmíng bǐ Bút ký tên 8 芯式笔 Xīn shì bǐ Bút kiểu ngòi pháo 9 毛笔 Máobǐ Bút lông 10 鹅管笔 É guǎn bǐ Bút lông ngỗng 11 彩色笔 Cǎi sè bǐ Bút màu 12 钢笔 Gāngbǐ Bút máy 13 蜡笔 Làbǐ Bút sáp màu 14 铁笔 Tiě bǐ Bút sắt 15 炭笔 Tàn bǐ Bút than 16 画笔 Huà bǐ Bút vẽ 17 改正笔 Gǎizhèng bǐ Bút xóa
2. Từ vựng về các loại sổ, vở ghi chép trong tiếng Trung
Các loại văn phòng phẩm như giấy, sổ, vở ghi chép trong tiếng Trung gọi là gì? Chúng mình đã hệ thống lại toàn bộ từ vựng văn phòng phẩm tiếng Trung về giấy, sổ, vở trong bảng sau:
STT Từ vựng văn phòng phẩm tiếng Trung Phiên âm Nghĩa 1 纸 Zhǐ Giấy 2 毛边纸 Máo biān zhǐ Giấy bản 3 绉纹纸 Zhòu wén zhǐ Giấy có nếp nhăn 4 黏贴纸 Zhān tiē zhǐ Giấy dán 5 打字纸 Dǎzì zhǐ Giấy đánh máy 6 复印纸 Fù yìn zhǐ Giấy in (photocopy) 7 彩纸 Cǎi zhǐ Giấy màu 8 蜡光纸 Là guāng zhǐ Giấy nến 9 蜡纸 Là zhǐ Giấy nến, giấy dầu 10 宣纸 Xuānzhǐ Giấy Tuyên Thành, giấy xuyến 11 复写纸 Fù xiě zhǐ Giấy than 12 画纸 Huà zhǐ Giấy vẽ 13 信纸 Xìnzhǐ Giấy viết thư 14 浆糊 Jiāng hú Hồ keo 15 通讯录 Tōngxùn lù Sổ danh bạ 16 活页本 Huóyè běn Sổ giấy rời 17 签名册 Qiānmíng cè Sổ ký tên 18 日记本 Rìjì běn Sổ nhật ký 19 活页簿纸 Huóyè bù zhǐ Tập giấy rời 20
笔记本
本子
Bǐjì běn
běnzi
Vở ghi, sổ ghi 21 练习本 Liànxí běn Vở bài tập 22 习字帖 Xízì tiě Sách chữ mẫu để tập viết, vở tập viết 23 作文本 Zuòwén běn Vở làm văn

Xem thêm: 200 từ vựng tiếng Trung cho người mới bắt đầu
3. Cách gọi tên các loại văn phòng phẩm điện tử bằng tiếng Trung
Nói về các loại văn phòng phẩm thì không thể không kể đến các loại văn phòng phẩm điện tử. Chúng mình đã hệ thống lại từ vựng tiếng Trung theo chủ đề văn phòng phẩm điện tử ở trong bảng dưới đây!
STT Từ vựng văn phòng phẩm tiếng Trung Phiên âm Nghĩa 1 打字机 Dǎ zì jī Máy đánh chữ 2 订书机 Dìng shū jī Máy đóng sách 3 打孔机 Dǎ kǒng jī Máy đục lỗ 4 油印机 Yóu yìn jī Máy in roneo 5 复印机 Fù yìn jī Máy photocopy 6 计算器 Jì suàn qì Máy tính (tính toán) 7 电子计算器 Diànzǐ jì suàn qì Máy tính (tính toán) điện tử 8 计算机 Jì suàn jī Máy tính (tính toán) cầm tay 9 教学算盘 Jiàoxué suàn pán Bàn tính dùng để dạy học 10 滑鼠 Huá shǔ Chuột máy tính 11 键盘 Jiàn pán Bàn phím 12 视频线 Shì pín xiàn Cáp hình ảnh (Video) 13 手机充电器 Shǒu jī chōng diàn qì Cục sạc điện thoại di động 14 鼠标 Shǔ biāo Con chuột máy tính 15 输送带 Shū sòng dài Băng tải, băng truyền 16 USB 端口 USB duān kǒu Cổng USB 17 音频线 Yīn pín xiàn Cáp âm thanh
4. Một số từ vựng thông dụng khác
Ngoài các loại trên, PREP cũng đã hệ thống lại một số từ vựng tiếng Trung về văn phòng phẩm thường dùng mà bạn có thể tham khảo dưới đây!
STT Từ vựng văn phòng phẩm tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 1 文具 Wénjù Văn phòng phẩm 2 相册 Xiàngcè Album ảnh 3 集邮本 Jí yóu běn Album tem 4 地图 Dìtú Bản đồ 5 立体地图 Lìtǐ dìtú Bản đồ ba chiều 6 教学挂图 Jiàoxué guàtú Bản đồ treo tường dạy học 7 算盘 Suànpán Bàn tính gảy 8 教学算盘 Jiàoxué suàn pán Bàn tính để dạy học 9 刻字钢板 Kēzì gāngbǎn Bản thép để khắc chữ 10 调色碟 Tiáo sè dié Bàn trộn thuốc màu 11 调色板 Tiáo sè bǎn Bảng pha màu 12 画板 Huà bǎn Bảng vẽ 13 洗笔盂 Xǐ bǐ yú Bát rửa bút 14 文件夹 Wén jiàn jiā cặp kẹp tài liệu 15 镇纸 Zhènzhǐ Cái chặn giấy 16 剪刀 Jiǎn dāo Kéo 17 书包 Shūbāo Cặp sách 18 圆规 Yuánguī Compa 19 像皮 Xiàng pí Cục tẩy, gôm 20 颜料 Yánliào Màu, chất tạo màu 21 水彩颜料 Shuǐcǎi yánliào Màu nước 22 排笔 Pái bǐ Chổi quét sơn, quét vôi 23 雕刻刀 Diāo kè dāo Dao điêu khắc 24 篆刻刀 Zhuàn kè dāo Dao khắc chữ triện 25 裁纸刀 Cái zhǐ dāo Dao rọc giấy 26 调色刀 Tiáo sè dāo Dao trộn thuốc màu 27 绘画仪器 Huìhuà yíqì Dụng cụ hội họa 28 大头针 Dà tóu zhēn Đinh ghim 29 图钉 Túdīng Đinh mũ 30 卷笔刀 Juàn bǐ dāo Đồ chuốt chì 31 三角尺 Sān jiǎo chǐ Ê ke 32 订书钉 Dìng shū dīng Ghim đóng sách 33
回形针
曲别针
Huí xíng zhēn
qūbiézhēn
Ghim, cái kẹp giấy 34 笔架 Bǐjià Giá bút 35 画架 Huà jià Giá vẽ 36 文具盒 Wénjù hé Hộp đồ dùng học tập 37 印盒 Yìn hé Hộp đựng con dấu 38 墨盒 Mòhé Hộp mực 39 印台 Yìntái Hộp mực dấu 40 双面胶 Shuāng miàn jiāo Keo dán hai mặt 41 透明胶 Tòumíng jiāo Keo trong suốt 42 活页夹 Huóyè jiá Kẹp giấy rời 43 镜框 Jìng kuāng Khung gương 44 刀片 Dāopiàn Lưỡi lam 45 文件袋 Wén jiàn dài Túi đựng tài liệu 46 石膏像 Shí gāo xiàng Tượng thạch cao 47 量角器 Liáng jiǎo qì Thước đo độ 48 直尺 Zhí chǐ Thước kẻ thẳng 49 油画布 Yóuhuà bù Vải để vẽ, vải canvas
Xem thêm: Từ vựng chủ đề hình dạng tiếng Trung
II. Mẫu câu giao tiếp và hội thoại văn phòng phẩm tiếng Trung thông dụng
Dưới đây là tổng hợp mẫu câu giao tiếp và hội thoại có từ vựng văn phòng phẩm tiếng Trung, tham khảo ngay nhé!
Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung về chủ đề văn phòng phẩm
Tiếng Trung Pinyin Dịch nghĩa 我需要一些办公用品。 Wǒ xūyào yīxiē bàngōng yòngpǐn. Tôi cần một vài đồ văn phòng phẩm. 你有笔和纸吗? Nǐ yǒu bǐ hé zhǐ ma? Bạn có bút và giấy không? 请给我一支笔。 Qǐng gěi wǒ yì zhī bǐ. Làm ơn cho tôi một cây bút. 这支笔很好用。 Zhè zhī bǐ hěn hǎo yòng. Cây bút này dùng rất tốt. 我忘记带笔记本了。 Wǒ wàngjì dài bǐjìběn le. Tôi quên mang theo sổ tay rồi. 这里有打印机吗? Zhèlǐ yǒu dǎyìnjī ma? Ở đây có máy in không? 文件需要打印。 Wénjiàn xūyào dǎyìn. Tài liệu cần được in ra. 我去买点文具。 Wǒ qù mǎi diǎn wénjù. Tôi đi mua một ít văn phòng phẩm.

Hội thoại giao tiếp tiếng Trung có từ vựng văn phòng phẩm
Hội thoại giao tiếp tiếng Trung mua văn phòng phẩm tại cửa hàng Hội thoại giao tiếp trong văn phòng Hội thoại yêu cầu và nhờ giúp trong công việc
中文:A: 你好,请问你们这里卖办公用品吗?B: 你好,卖的。你需要什么?A: 我要买几支笔、一本笔记本,还有订书机。B: 好的,这边请。A: 这个笔记本多少钱?B: 一本十五块钱。A: 好的,我要一个。谢谢!
Pinyin:A: Nǐ hǎo, qǐngwèn nǐmen zhèlǐ mài bàngōng yòngpǐn ma?B: Nǐ hǎo, mài de. Nǐ xūyào shénme?A: Wǒ yào mǎi jǐ zhī bǐ, yì běn bǐjìběn, hái yǒu dìngshūjī.B: Hǎo de, zhè biān qǐng.A: Zhège bǐjìběn duōshǎo qián?B: Yì běn shíwǔ kuài qián.A: Hǎo de, wǒ yào yí gè. Xièxie!
Tiếng Việt:A: Xin chào, ở đây có bán văn phòng phẩm không?B: Có, bạn cần gì?A: Tôi muốn mua vài cây bút, một quyển sổ tay và máy bấm kim.B: Vâng, mời bạn qua bên này.A: Quyển sổ này bao nhiêu tiền?B: Một quyển 15 tệ.A: Được, tôi lấy một quyển. Cảm ơn!
中文:A: 你有笔吗?我忘记带了。B: 有,我给你一支。A: 谢谢!我还需要一张纸。B: 桌子上有打印纸,你可以用。A: 好的,那我先打印这个文件。B: 打印机在那边。
Pinyin:A: Nǐ yǒu bǐ ma? Wǒ wàngjì dài le.B: Yǒu, wǒ gěi nǐ yì zhī.A: Xièxie! Wǒ hái xūyào yì zhāng zhǐ.B: Zhuōzi shàng yǒu dǎyìn zhǐ, nǐ kěyǐ yòng.A: Hǎo de, nà wǒ xiān dǎyìn zhège wénjiàn.B: Dǎyìnjī zài nà biān.
Tiếng Việt:A: Bạn có bút không? Tôi quên mang rồi.B: Có, tôi đưa bạn một cây.A: Cảm ơn! Tôi còn cần một tờ giấy.B: Trên bàn có giấy in, bạn dùng đi.A: Vâng, vậy tôi in tài liệu này trước.B: Máy in ở đằng kia.
中文:A: 请帮我把这些文件订起来。B: 好的,用订书机吗?A: 对,用订书机。B: 需要复印几份?A: 复印三份就可以了。
Pinyin:A: Qǐng bāng wǒ bǎ zhèxiē wénjiàn dìng qǐlái.B: Hǎo de, yòng dìngshūjī ma?A: Duì, yòng dìngshūjī.B: Xūyào fùyìn jǐ fèn?A: Fùyìn sān fèn jiù kěyǐ le.
Tiếng Việt:A: Làm ơn giúp tôi bấm những tài liệu này lại.B: Được, dùng máy bấm kim phải không?A: Đúng vậy.B: Cần photo mấy bản?A: Ba bản là được rồi.
Nắm được hệ thống từ vựng văn phòng phẩm tiếng Trung là bạn đã có thể giao tiếp cơ bản với chủ đề này. Sau đây, PREP cũng sẽ cung cấp một vài mẫu câu giao tiếp với từ vựng tiếng Trung văn phòng phẩm mà bạn có thể tham khảo nhé!
Như vậy, bài viết đã hệ thống lại giúp bạn toàn bộ từ vựng văn phòng phẩm tiếng Trung thông dụng nhất. Bạn có thể tham khảo và học tập để củng cố thêm cho mình vốn từ vựng trong giao tiếp nhé! Chúc bạn học tiếng Trung hiệu quả!